Caravelle-green-practices-EH2020

10 VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH CỦA KHÁCH SẠN CARAVELLE

1. Phát thải khí nhà kính.
A. Thiết lập các chương trình tiết kiệm năng lượng để giải quyết vấn đề phát thải khí nhà kính.
B. Chuyển sang loại gas lạnh thân thiện với tầng ozone hơn cho Hệ thống điều hòa không khí trung tâm.

2. Quản lý và sử dụng năng lượng hiệu quả.
A. Giảm tiêu thụ năng lượng và chuyển sang sử dụng năng lượng tái tạo (Năng lượng mặt trời, năng lượng Gió…) khi có thể.
B. Sử dụng xăng sinh học cho nhu cầu vận chuyển.
C. Tận dụng ánh sáng tự nhiên và chuyển sang sử dụng các thiết bị chiếu sáng hiệu quả về năng lượng.
D. Thực hành các thói quen Xanh tại văn phòng:
• Tắt đèn và các thiết bị điện (Máy vi tính, màn hình, máy in, máy photocopy…) khi không sử dụng.
• Chuyển các thiết bị điện sang chế độ tiết kiệm năng lượng khi có thể.
• Chỉnh màn hình ở chế độ “sleep” khi không sử dụng quá 10 phút.
• Sử dụng thang bộ thay cho thang máy khi có thể.
• Chỉnh nhiệt độ phòng trong khoảng 24°C - 26°C, nhiệt độ lý tưởng là 25°C.

3. Quản lý nguồn nước.
A. Chuyển sang sử dụng các toilet có 2 chế độ xả nước, vòi nước / vòi sen tiết kiệm nước.
B. Sử dụng vòi sen thay cho bồn tắm.
C. Tái chế nước thải dùng cho các mục đích khác.
D. Thực hành các thói quen Xanh tại văn phòng:
• Khóa vòi nước khi không sử dụng.
• Kiểm tra, sửa chữa và bảo trì hệ thống Nước thường xuyên để đảm bảo không rò rỉ.
• Không để nước chảy không khi đang cạo râu, chải răng...
• Sử dụng chổi quét thay cho vòi xịt khi rửa sàn, lối đi.

4. Quản lý và bảo tồn Hệ sinh thái.
A. Tham gia các chiến dịch Trồng rừng và bảo vệ Động vật hoang dã.
B. Trồng cây và nói “KHÔNG” với các sản phẩm / hàng lưu niệm có nguồn gốc từ động vật hoang dã, góp phần bảo tồn Hệ sinh thái.
C. Nâng cao nhận thức về bảo tồn Hệ sinh thái.

5. Quản lý Văn hóa – Xã hội.
A. Tham gia các hoạt động xã hội, thiện nguyện giúp đỡ các hoàn cảnh kém may mắn trong cộng đồng.
B. Xem xét trưng bày / mua bán các sản phẩm có nguồn gốc từ địa phương.
C. Hỗ trợ các hoạt động xã hội phát triển cộng đồng.
D. Đóng góp bảo tồn các di sản văn hóa, lịch sử, khảo cổ địa phương.

6. Quản lý và hoạch định sử dụng Đất.
A. Cam kết và hỗ trợ bảo tồn môi trường sống trong quản lý và quy hoạch sử dụng đất trong khâu Thiết kế và Xây dựng.
B. Tôn trọng các kiến trúc di sản văn hóa và thiên nhiên xung quanh.
C. Quan tâm bảo tồn các di sản văn hóa.

7. Quản lý chất lượng không khí.
A. Tiêu thụ năng lượng và nhiên liệu hợp lý, đúng mục đích để giảm khí thải.
B. Xem xét nhiên liệu sạch (Gas, dầu DO…) thay cho các nhiên liệu thô (Than, dầu FO) có hệ số phát thải thấp hơn.
C. Xem xét các máy móc thiết bị công nghệ mới, hiệu năng cao, tiết kiệm năng lượng và ít phát thải hơn.
D. Xử lý khí thải đạt tiêu chuẩn.

8. Quản lý chất lượng nước thải.
A. Tiết kiệm nước để giảm phát thải.
B. Xem xét Hệ thống xử lý nước thải với các Quy trình xử lý sinh học, thân thiện môi trường thay cho các quy trình sử dụng hóa chất.
C. Pha loãng nước thải đậm đặc trước khi xử lý.
D. Xem xét công nghệ xử lý mới thân thiện với môi trường hơn.

9. Quản lý rác thải
A. Thiết lập hai thùng rác:
• Thùng rác tái chế cho Giấy, nhựa, kim loại…
• Thùng rác Không tái chế cho các loại rác khác.
B. Đặt bảng hướng dẫn phân loại rác gần các thùng rác.
C. Hạn chế bao gói khi có thể.

10. Các chất nguy hại cho môi trường.
A. Thiết lập khu vực lưu trữ hóa chất an toàn để ngăn ngừa tràn đổ và để riêng hóa chất kị nhau để tránh phản ứng.
B. Trang bị bộ KIT chống tràn (SPILL KIT), các hình ảnh minh họa về an toàn hóa chất và các bồn rửa mắt chuyên dụng để nhân viên sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.
C. Cung cấp đào tạo phù hợp về an toàn hóa chất.
D. Dán MSDS, hình ảnh về thao tác an toàn hóa chất và ứng phó tình huống khẩn cấp ở khu vực dễ thấy.
E. Thải bỏ các chất thải hóa chất (hóa chất hết hạn sử dụng, giẻ lau hóa chất…) theo yêu cầu pháp luật về xử lý chất thải nguy hại.